Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 就便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 就便 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùbiàn] thuận tiện; nhân tiện; tiện thể。(就便儿)顺便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
就便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就便 Tìm thêm nội dung cho: 就便