Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灵光 trong tiếng Trung hiện đại:
[língguāng] 1. ánh sáng thần kỳ。旧时指神异的光辉。
2. vầng sáng; quầng sáng (xung quanh thần tượng)。指画在神像头部四周的光辉。
3. tốt; hiệu nghiệm。好;效果好。
2. vầng sáng; quầng sáng (xung quanh thần tượng)。指画在神像头部四周的光辉。
3. tốt; hiệu nghiệm。好;效果好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 灵光 Tìm thêm nội dung cho: 灵光
