Từ: 砬子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砬子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砬 • 子

Nghĩa của 砬子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lá·zi] 方
nham thạch khổng lồ (nham thạch khổng lồ ở trên núi, thường dùng làm tên địa danh như Bạch Thạch Lạp Tử ở Hắc LongGiang, Trung Quốc)。 山上耸立的大岩石,多用于地名,如白石砬子(在黑龙江)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
砬子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砬子 Tìm thêm nội dung cho: 砬子