Từ: mệnh vận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mệnh vận:
mệnh vận
Khí vận của mệnh trời.
§ Cũng gọi là:
mệnh đồ
命途,
mệnh số
命數.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Chẩm nại các nhân đích mệnh vận bất đồng, nhất biên thị đính đầu thượng ti, hiện nhậm đích phủ đài
怎奈各人的命運不同, 一邊是頂頭上司, 現任的撫臺 (Đệ nhị thập nhị hồi).
Dịch mệnh vận sang tiếng Trung hiện đại:
vận mệnhNghĩa chữ nôm của chữ: mệnh
| mệnh | 𠇮: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mệnh:

Tìm hình ảnh cho: mệnh vận Tìm thêm nội dung cho: mệnh vận
