Từ: 铁蹄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁蹄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁蹄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiětí] gót sắt。比喻蹂躏人民的残暴行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
铁蹄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁蹄 Tìm thêm nội dung cho: 铁蹄