Từ: 諳練 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諳練:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

am luyện
Rành, biết việc, thông thạo. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lão háo tịnh chúng háo kiến tha giá dạng, khủng bất am luyện, thả khiếp nọa vô lực, đô bất chuẩn tha khứ
樣, 練, 力, 去 (Đệ thập cửu hồi) Chuột già và các chuột khác thấy nó như vậy, sợ không quen việc, lại nhút nhát yếu đuối, đều không cho đi.

Nghĩa của 谙练 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānliàn] lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm。熟练;有经验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諳

am:am hiểu (biết rõ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 練

luyện:tập luyện
lén:lén lút
lẹn:lanh lẹn
riến: 
rén:rón rén
rịn:bịn rịn
諳練 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諳練 Tìm thêm nội dung cho: 諳練