Từ: 翻越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻越 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānyuè] vượt qua。越过;跨过。
翻越山岭
vượt qua núi non
翻越障碍物
vượt qua chướng ngại vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
翻越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻越 Tìm thêm nội dung cho: 翻越