Từ: phính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phính

Nghĩa phính trong tiếng Việt:

["- t. Nói má to đầy thịt."]

Dịch phính sang tiếng Trung hiện đại:

丰颊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phính

phính𣍪:mặt phinh phính
phính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phính Tìm thêm nội dung cho: phính