Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 休戚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūqī] 动
vui buồn。欢乐和忧愁,泛指有利的和不利的遭遇。
休戚相关(彼此间祸福互相关联)。
vui buồn có liên quan với nhau
休戚与共(同甘共苦)。
đồng cam cộng khổ; vui buồn có nhau
vui buồn。欢乐和忧愁,泛指有利的和不利的遭遇。
休戚相关(彼此间祸福互相关联)。
vui buồn có liên quan với nhau
休戚与共(同甘共苦)。
đồng cam cộng khổ; vui buồn có nhau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚
| thích | 戚: | thân thích |

Tìm hình ảnh cho: 休戚 Tìm thêm nội dung cho: 休戚
