Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁青 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěqīng] xanh đen; xanh xám; xanh thẫm; tái nhợt; tái mét。青黑色。多形容人恐惧、盛怒或患病时发青的脸色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
铁青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁青 Tìm thêm nội dung cho: 铁青