Từ: 调处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 调 • 处

Nghĩa của 调处 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáochǔ] điều đình; hoà giải; dàn xếp。调停1.。
调处纠纷
hoà giải tranh chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
调处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调处 Tìm thêm nội dung cho: 调处