Cao su chống va đập cửa

Từ: dấu so sánh không bằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấu so sánh không bằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dấusosánhkhôngbằng

Dịch dấu so sánh không bằng sang tiếng Trung hiện đại:

不等号 《表示两个数或两个代数式的不等关系的符号。基本的不等号有大于(>)、小于(()、和不等于
(≠)三种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dấu

dấu:yêu dấu
dấu𢰳:yêu dấu
dấu𤶈:thuốc dấu
dấu:thuốc dấu
dấu󰎢:giấu nhẹm
dấu: 
dấu𧿫:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu𨁪:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
dấu𨣥:yêu dấu
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: so

so󱉜:so le, so sánh
so𱓏:(xin)
so𡦅:con so
so:so sánh
so𢫘:so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so: 
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so𨋤:so sánh
so𲄴:so le, so sánh
so𬧺:so le, so sánh
so𨎆:so sánh
so𨏧:so sánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: sánh

sánh𠁔:so sánh
sánh𤯭:so sánh, sánh đôi; sánh vai
sánh𫫺:so sánh
sánh𡖼:sánh đôi
sánh: 
sánh:sánh vai
sánh:sánh vai

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng
dấu so sánh không bằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dấu so sánh không bằng Tìm thêm nội dung cho: dấu so sánh không bằng