Từ: 铜牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铜 • 牌

Nghĩa của 铜牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngpái] huy chương đồng。奖牌的一种,奖给第三名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời
铜牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜牌 Tìm thêm nội dung cho: 铜牌