Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rác rưởi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rác rưởi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rácrưởi

Nghĩa rác rưởi trong tiếng Việt:

["- d. 1. Rác nói chung: Sân đầy rác rưởi. 2. Cặn bã, tệ nạn: Những rác rưởi do chế độ cũ để lại."]

Dịch rác rưởi sang tiếng Trung hiện đại:

沉渣 《沉下去的渣滓。比喻残存下来的腐朽无用的事物。》废物 《失去原有使用价值的东西。》
粪土 《粪便和泥土。比喻不值钱的东西。》
《脏土或扔掉的破烂东西。》
垃圾; 秽土 《脏土 或 扔掉的破烂东西。》
quét sạch rác rưởi của xã hội.
清除社会垃圾。 脏土 《尘土、垃圾等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rác

rác:rác rưởi, rơm rác
rác𧅫:rác rưởi, rơm rác
rác:rác rưởi, rơm rác

Nghĩa chữ nôm của chữ: rưởi

rưởi𥙪:một trăm rưởi
rác rưởi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rác rưởi Tìm thêm nội dung cho: rác rưởi