Từ: 谷草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谷草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谷草 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔcǎo] 1. cây kê。谷子(粟)脱粒后的秆,可做饲料。
2. cây lúa; rơm lúa。稻草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
谷草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谷草 Tìm thêm nội dung cho: 谷草