Từ: 铭感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铭感 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínggǎn] khắc sâu trong lòng; ghi nhớ mãi mãi; ghi nhớ trong lòng。深刻地记在心中,感激不忘。
同志们对我的关切和照顾使我终身铭感。
sự quan tâm và chăm sóc của các đồng chí đối với tôi làm cho tôi ghi nhớ mãi không quên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
铭感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铭感 Tìm thêm nội dung cho: 铭感