Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ám hại
Dùng âm mưu hãm hại người khác.
Nghĩa của 暗害 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànhài] 1. đâm sau lưng; vu khống; nói xấu。暗地里陷害他人。
2. ám hại; ám sát。暗中杀害或陷害。
2. ám hại; ám sát。暗中杀害或陷害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: 暗害 Tìm thêm nội dung cho: 暗害
