Cao su chống va đập cửa
Từ: 地崩山摧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地崩山摧:
Nghĩa của 地崩山摧 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìbēngshāncuī] biến cố lớn (đất sụt; núi lung lay)。土地崩裂,山岭倒塌。多形容巨大变故。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧
| chuôi | 摧: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| tòi | 摧: | tìm tòi |
| tồi | 摧: | tồi tàn |

Tìm hình ảnh cho: 地崩山摧 Tìm thêm nội dung cho: 地崩山摧
