Từ: 班超 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班超:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 班 • 超

ban siêu
Danh thần đời Đông Hán (32-102), đi sứ
Tây Vực
西域 hơn 30 năm, bắt hơn 50 nước phải thần phục. Được phong làm
Định Viễn Hầu
定遠侯

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 
班超 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班超 Tìm thêm nội dung cho: 班超