Từ: 付诸东流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付诸东流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付诸东流 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhūdōngliú] trôi theo dòng nước; hi vọng tiêu tan; dã tràng xe cát; thất vọng buông xuôi; phó mặc sự đời。把东西扔在东流的水里冲走。比喻希望落空,前功尽弃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
付诸东流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付诸东流 Tìm thêm nội dung cho: 付诸东流