Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 付诸东流 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付诸东流:
Nghĩa của 付诸东流 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùzhūdōngliú] trôi theo dòng nước; hi vọng tiêu tan; dã tràng xe cát; thất vọng buông xuôi; phó mặc sự đời。把东西扔在东流的水里冲走。比喻希望落空,前功尽弃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 付诸东流 Tìm thêm nội dung cho: 付诸东流
