Từ: 错字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错字 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòzì] chữ sai; lỗi in。写得不正确的字或刻错、排错的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
错字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错字 Tìm thêm nội dung cho: 错字