Cao su chống va đập cửa

Từ: 香附子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香附子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香附子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngfùzǐ] hương phụ tử。莎草的块根,中医用做健胃、镇痛和调经的药物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
香附子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香附子 Tìm thêm nội dung cho: 香附子