Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 香附子 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngfùzǐ] hương phụ tử。莎草的块根,中医用做健胃、镇痛和调经的药物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 香附子 Tìm thêm nội dung cho: 香附子
