Từ: 镀层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镀层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镀层 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùcéng] lớp mạ; lớp xi; lớp phủ。镀在其他金属或物体表面上的金属薄层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镀

độ:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
镀层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镀层 Tìm thêm nội dung cho: 镀层