Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 早先 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎoxiān] trước kia; trước đây; ngày trước。以前;从前。
看你写的字,比早先好多了。
xem chữ anh viết, đẹp hơn trước đây nhiều.
早先我就知道这件事。
việc này tôi đã biết từ trước.
早先他住在乡下。
trước kia anh ấy ở nông thôn.
看你写的字,比早先好多了。
xem chữ anh viết, đẹp hơn trước đây nhiều.
早先我就知道这件事。
việc này tôi đã biết từ trước.
早先他住在乡下。
trước kia anh ấy ở nông thôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 早
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |

Tìm hình ảnh cho: 早先 Tìm thêm nội dung cho: 早先
