Cao su chống va đập cửa

Từ: 早先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早先 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎoxiān] trước kia; trước đây; ngày trước。以前;从前。
看你写的字,比早先好多了。
xem chữ anh viết, đẹp hơn trước đây nhiều.
早先我就知道这件事。
việc này tôi đã biết từ trước.
早先他住在乡下。
trước kia anh ấy ở nông thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
早先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早先 Tìm thêm nội dung cho: 早先