Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 镂空 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòukōng] chạm rỗng。在物体上雕刻出穿透物体的花纹或文字。
镂空的象牙球。
quả cầu ngà voi chạm rỗng.
镂空的象牙球。
quả cầu ngà voi chạm rỗng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂
| lậu | 镂: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 镂空 Tìm thêm nội dung cho: 镂空
