Từ: 镜框 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镜框:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镜 • 框

Nghĩa của 镜框 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngkuàng] khung kính; khung ảnh。(镜框儿)在用木头、石膏等做成的框子中镶上玻璃而制成的东西,用来装相片或字画等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng框:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông框:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
镜框 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镜框 Tìm thêm nội dung cho: 镜框