Chữ 陜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陜, chiết tự chữ THIỂM, XIỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陜:

陜 xiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陜

Chiết tự chữ thiểm, xiểm bao gồm chữ 阜 夾 hoặc 阝 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陜 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 夾
  • phụ
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 陜 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 夾
  • phụ, ấp
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • xiểm [xiểm]

    U+965C, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2;
    Việt bính: gip6 haap3 haap6;

    xiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 陜

    (Tính) Chật, hẹp.
    § Cũng như hiệp
    .
    ◇Sử Kí : Mã Lăng đạo xiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh , , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Đường Mã Lăng hẹp, hai bên nhiều chỗ hiểm trở, có thể phục binh.
    thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 陜:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陜

    ,

    Chữ gần giống 陜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陜 Tự hình chữ 陜 Tự hình chữ 陜 Tự hình chữ 陜

    陜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陜 Tìm thêm nội dung cho: 陜