Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陜, chiết tự chữ THIỂM, XIỂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陜:
陜
Pinyin: xia2;
Việt bính: gip6 haap3 haap6;
陜 xiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 陜
(Tính) Chật, hẹp.§ Cũng như hiệp 狹.
◇Sử Kí 史記: Mã Lăng đạo xiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh 馬陵道陜, 而旁多阻隘, 可伏兵 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Đường Mã Lăng hẹp, hai bên nhiều chỗ hiểm trở, có thể phục binh.
thiểm, như "thiểm (tên riêng)" (gdhn)
Dị thể chữ 陜
狹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 陜 Tìm thêm nội dung cho: 陜
