Từ: 貧道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貧道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bần đạo
Người tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo.

Nghĩa của 贫道 trong tiếng Trung hiện đại:

[píndào] bần đạo。汉魏﹑两晋出家人的谦称。意谓自己对佛道的修养仍少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧

bấn: 
bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
貧道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貧道 Tìm thêm nội dung cho: 貧道