Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bần đạo
Người tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo.
Nghĩa của 贫道 trong tiếng Trung hiện đại:
[píndào] bần đạo。汉魏﹑两晋出家人的谦称。意谓自己对佛道的修养仍少。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧
| bấn | 貧: | |
| bần | 貧: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 貧道 Tìm thêm nội dung cho: 貧道
