Cao su chống va đập cửa
bần đạo
Người tu hành nghèo khổ. Tiếng tự xưng khiêm nhường của người tu hành theo Đạo giáo hoặc Phật giáo.
Nghĩa của 贫道 trong tiếng Trung hiện đại:
[píndào] bần đạo。汉魏﹑两晋出家人的谦称。意谓自己对佛道的修养仍少。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧
| bấn | 貧: | |
| bần | 貧: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 貧道 Tìm thêm nội dung cho: 貧道
