Từ: 豚兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豚兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豚 • 兒

đồn nhi
Khiêm từ. Tự nhún gọi con cái mình là
đồn nhi
豚兒 heo con.
§ Cũng nói là:
đồn khuyển
豚犬,
tiểu khuyển
小犬.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê兒:ngô nghê
nhi兒:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ兒:nhỏ nhẻ
豚兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豚兒 Tìm thêm nội dung cho: 豚兒