Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豚兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豚兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồn nhi
Khiêm từ. Tự nhún gọi con cái mình là
đồn nhi
兒 heo con.
§ Cũng nói là:
đồn khuyển
犬,
tiểu khuyển
犬.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ
豚兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豚兒 Tìm thêm nội dung cho: 豚兒