Từ: 长势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长势 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngshì] mọc; tình hình sinh trưởng (thực vật)。(植物)生长的状况。
小麦长势喜人。
tình hình sinh trưởng của lúa mì rất đáng mừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
长势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长势 Tìm thêm nội dung cho: 长势