Từ: 长川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长川 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángchuān] thường xuyên。常川。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
长川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长川 Tìm thêm nội dung cho: 长川