Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 长斋 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángzhāi] ăn chay trường; ăn chay quanh năm。信佛的人长年吃素。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋
| chay | 斋: | ăn chay, chay tịnh |
| trai | 斋: | con trai (nam) |

Tìm hình ảnh cho: 长斋 Tìm thêm nội dung cho: 长斋
