Từ: 长明灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长明灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 明 • 灯

Nghĩa của 长明灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángmíngdēng] đèn chong (thắp suốt ngày đêm trước tượng Phật)。昼夜不灭的大油灯,大多掛在佛像或神像前面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng
长明灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长明灯 Tìm thêm nội dung cho: 长明灯