Từ: 长笛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长笛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 笛

Nghĩa của 长笛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángdí] ống sáo (thường làm bằng kim loại, lỗ có phím)。管乐气,多用金属制成,上面有孔,孔上有键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo笛:ống sáo
địch笛:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
长笛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长笛 Tìm thêm nội dung cho: 长笛