Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 长笛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángdí] ống sáo (thường làm bằng kim loại, lỗ có phím)。管乐气,多用金属制成,上面有孔,孔上有键。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛
| sáo | 笛: | ống sáo |
| địch | 笛: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 长笛 Tìm thêm nội dung cho: 长笛
