Từ: yểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ yểm:

奄 yểm, yêm弇 yểm掩 yểm淹 yêm, yểm揜 yểm晻 yểm罨 yểm, ấp魇 yểm檿 yểm黡 yểm黤 yểm魘 yểm黶 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: yểm

yểm, yêm [yểm, yêm]

U+5944, tổng 8 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim1 jim2;

yểm, yêm

Nghĩa Trung Việt của từ 奄

(Động) Bao trùm.
◎Như: yểm hữu
bao trùm hết, có đủ hết cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ , (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.

(Phó)
Chợt, vội, bỗng, đột nhiên.
◇Lục Cửu Uyên : Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ , (Dữ Chu Nguyên Hối thư ) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.Một âm là yêm.

(Phó)
Lâu.
§ Thông yêm .

(Động)
Ngưng, đọng, trì trệ.
§ Thông yêm .

(Danh)
Người bị thiến.
§ Thông .
◎Như: yêm nhân người đàn ông bị thiến, yêm hoạn hoạn quan, thái giám.

ăm, như "đầy ăm ắp" (vhn)
yêm, như "yêm (bao la)" (btcn)
em (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
yểm, như "yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)" (gdhn)

Nghĩa của 奄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: YỂM
1. che đậy; che phủ。覆盖。
2. đột nhiên。忽然;突然。
奄忽
bổng nhiên
奄然
đột nhiên
Từ ghép:
奄忽 ; 奄奄

Chữ gần giống với 奄:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 奄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奄 Tự hình chữ 奄 Tự hình chữ 奄 Tự hình chữ 奄

yểm [yểm]

U+5F07, tổng 9 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 弇

(Động) Che, trùm.
◇Quản Tử
: Tắc kì đồ, yểm kì tích , (Bát quan ) Ngăn trở đường, che lấp dấu vết.

(Động)
Noi theo, tuân theo.
◇Tuân Tử : Năng yểm tích giả da? (Phú thiên ) Có thể noi theo dấu vết chăng?

(Tính)
Nhỏ, hẹp.
◎Như: yểm khẩu miệng nhỏ.
◇Tả truyện : Hành cập yểm trung (Tương Công nhị thập ngũ niên ) Đi đến chỗ hẹp.

(Tính)
Sâu, sâu kín.
◇Lã Thị Xuân Thu : Quân tử trai giới, xử tất yểm , (Trọng đông ) Người quân tử giữ lòng trong sạch và ngăn ngừa tham dục, ở thì ở nơi sâu kín.
yểm, như "yểm (che đậy, che trở)" (gdhn)

Nghĩa của 弇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 9
Hán Việt: YỂM
che đậy; che giấu。覆盖;遮蔽。
Từ ghép:
弇陋

Chữ gần giống với 弇:

, ,

Chữ gần giống 弇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弇 Tự hình chữ 弇 Tự hình chữ 弇 Tự hình chữ 弇

yểm [yểm]

U+63A9, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: am2 jim2
1. [隱掩] ẩn yểm;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 掩

(Động) Bưng, ngậm, min, đóng.
◎Như: yểm khẩu
bưng miệng, yểm môn đóng cửa.
◇Hồng Lâu Mộng : Tam nhân thính thuyết, mang yểm liễu khẩu, bất đề thử sự , , (Đệ ngũ thập thất hồi) Ba người nghe nói, liền ngậm miệng, không nhắc đến chuyện ấy nữa.

(Động)
Che lấp.
◎Như: yểm cái che đậy, yểm tế bưng che.

(Động)
Ngưng lại, đình chỉ.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả Xá đẳng mệnh thủ hạ nhân yểm nhạc đình âm (Đệ thập ngũ hồi) Bọn Giả Xá bảo người nhà ngưng im tiếng nhạc.

(Động)
Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không phòng bị mà đánh úp.
◎Như: yểm tập đánh úp.
§ Ghi chú: Nguyên là chữ yểm .

ém, như "ém nhẹm" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (gdhn)
ỉm, như "ỉm đi, im ỉm" (gdhn)
ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (gdhn)
yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)

Nghĩa của 掩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揜)
[yǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: YỂM

1. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
掩口而笑
che miệng mà cười
掩人耳目
bưng tai bịt mắt người khác
掩着怀(上衣遮盖着胸膛而不扣钮扣)。
mặc áo không gài nút
2. khép; đóng。关;合。
掩卷
đóng sách
虚掩着房门。
cửa phòng khép hờ
3. kẹp。关门或合上箱盖等物时被卡住。
手被门掩了一下。
cái tay bị cửa kẹp
4. lợi dụng sơ hở。乘人不备(进行袭击)。
掩杀
đánh lén
Từ ghép:
掩蔽 ; 掩蔽部 ; 掩藏 ; 掩耳盗铃 ; 掩盖 ; 掩护 ; 掩埋 ; 掩杀 ; 掩饰 ; 掩体 ; 掩眼法 ; 掩映

Chữ gần giống với 掩:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掩

,

Chữ gần giống 掩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掩 Tự hình chữ 掩 Tự hình chữ 掩 Tự hình chữ 掩

yêm, yểm [yêm, yểm]

U+6DF9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yan3;
Việt bính: jim1;

yêm, yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 淹

(Động) Ngâm nước, ngập nước, chìm đắm.
◇Hàn Ác
: Du giáp đôi tường thủy bán yêm (Xuân tận nhật ) Cây du cây giáp chất đống bên tường, nước ngập một nửa.

(Động)
Kéo dài, để lâu ngày.
◎Như: yêm lưu ở lâu, yêm trệ đọng mãi.

(Động)
Rịn, thấm.
◎Như: cách chi oa bị hãn yêm đắc nan thụ nách rịn mồ hôi rất khó chịu.

(Phó)
Sâu xa, sâu sắc.
◎Như: yêm thông thông hiểu sâu xa, học vấn yêm bác học vấn sâu rộng.Một âm là yểm.

(Động)
Mất, chìm mất.

êm, như "êm ả; êm ái" (vhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (btcn)
ươm, như "ươm nước, ươm vào" (btcn)
yêm, như "thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)" (btcn)

Nghĩa của 淹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淊)
[yān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: YÊM
1. chìm; ngập。淹没;沉没。
淹死
chết chìm
庄稼遭水淹了。
hoa màu bị ngập nước
2. nhớp nháp (da bị dính nước cảm thấy đau hoặc ngứa)。汗液等浸渍皮肤使感到痛或痒。
胳肢窝被汗淹得难受。
nách đầy mồ hôi rất khó chịu.
3. rộng。广。
淹博
rộng rãi; rộng lớn
4. lâu; làm lỡ; kéo dài。久;迟延。
淹留
lưu lại lâu
Từ ghép:
淹博 ; 淹灌 ; 淹留 ; 淹没

Chữ gần giống với 淹:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淹

,

Chữ gần giống 淹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淹 Tự hình chữ 淹 Tự hình chữ 淹 Tự hình chữ 淹

yểm [yểm]

U+63DC, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 揜

(Động) Bắt lấy.

(Động)
Che lấp, che đậy.
§ Thông yểm
.
◇Lễ Kí : Hà bất yểm du, du bất yểm hà , (Sính nghĩa ) Tì vết không che lấp ngọc, ngọc không che lấp tì vết.

(Động)
Đoạt mất.
yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 揜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揜

,

Chữ gần giống 揜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揜 Tự hình chữ 揜 Tự hình chữ 揜 Tự hình chữ 揜

yểm [yểm]

U+667B, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: an3, yan3, an4;
Việt bính: am2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 晻

(Tính) Tối, không sáng.
◇Nhạc phủ thi tập
: Yểm yểm nhật dục minh (Tạp khúc ca từ thập tam ) Âm u ngày sắp tối.

(Tính)
U ám, hôn ám.
◎Như: yểm thế thời hôn ám.

Nghĩa của 晻 trong tiếng Trung hiện đại:

[àn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: ÁM
tối。同"暗"。另见yǎn。

Chữ gần giống với 晻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晻 Tự hình chữ 晻 Tự hình chữ 晻 Tự hình chữ 晻

yểm, ấp [yểm, ấp]

U+7F68, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, guai3, hua4;
Việt bính: jim2;

yểm, ấp

Nghĩa Trung Việt của từ 罨

(Danh) Lưới đánh cá bắt thú.

(Động)
Dùng lưới bắt.
◇Tả Tư
: Yểm phỉ thúy, điếu yển , (Thục đô phú ) Lưới bắt chim trả, câu cá yển.

(Động)
Che, trùm, lấp.
◇Từ Hoằng Tổ : Trùng phong yểm ánh (Từ hà khách du kí ) Núi chập trùng che ánh sáng mặt trời.
§ Có khi đọc là ấp.
yểm, như "yểm pháp (điều trị bệnh)" (gdhn)

Nghĩa của 罨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: YỂM
1. lưới (bắt chim và bắt cá)。捕鸟和捕鱼的网。
2. che; phủ; chụp; úp; chườm。覆盖。
热罨(一种医疗方法)。
giác nóng (một phương pháp trị bệnh)

Chữ gần giống với 罨:

, , , , , , , , , , , 𦋕,

Chữ gần giống 罨

, , , , , , 罿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罨 Tự hình chữ 罨 Tự hình chữ 罨 Tự hình chữ 罨

yểm [yểm]

U+9B47, tổng 15 nét, bộ Quỷ 鬼
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 魘;
Pinyin: yan3, chui2, zhui1;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 魇

Giản thể của chữ .
yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)

Nghĩa của 魇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魘)
[yǎn]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 16
Hán Việt: YỂM
1. bị bóng đè (trong giấc mơ)。发生梦魇。
魇住了
bị bóng đè rồi
2. nói mớ; nói mê。说梦话。

Chữ gần giống với 魇:

, 𩳊,

Dị thể chữ 魇

,

Chữ gần giống 魇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魇 Tự hình chữ 魇 Tự hình chữ 魇 Tự hình chữ 魇

yểm [yểm]

U+6ABF, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;

檿 yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 檿

(Danh) Yểm tang 檿 tên cây, ruột vỏ cây dùng làm giấy, gỗ dắn chắc dùng chế tạo cung, càng xe.

Chữ gần giống với 檿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 檿

𰗜,

Chữ gần giống 檿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檿 Tự hình chữ 檿 Tự hình chữ 檿 Tự hình chữ 檿

yểm [yểm]

U+9EE1, tổng 18 nét, bộ Hắc 黑
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黶;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 黡

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 黡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黶)
[yǎn]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 17
Hán Việt: YỂM
nốt ruồi đen。黑色的痣。

Chữ gần giống với 黡:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 黡

,

Chữ gần giống 黡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黡 Tự hình chữ 黡 Tự hình chữ 黡 Tự hình chữ 黡

yểm [yểm]

U+9EE4, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 黤

(Danh) Màu xanh đen.

Chữ gần giống với 黤:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 黤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黤 Tự hình chữ 黤 Tự hình chữ 黤 Tự hình chữ 黤

yểm [yểm]

U+9B58, tổng 23 nét, bộ Quỷ 鬼
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan3, jian4;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 魘

(Danh) Ác mộng.

(Động)
Bị bóng đè, nói mê, mớ (trong cơn ác mộng miệng ngực bị đè ép, khó thở).
◇Hồng Lâu Mộng
: Cô nương! Cô nương! Chẩm ma yểm trụ liễu! Khoái tỉnh tỉnh nhi thoát liễu y phục thụy bãi ! ! ! (Đệ bát thập nhị hồi) Cô nương! Cô nương! Nằm mớ gì thế! Mau mau tỉnh dậy, cởi áo ra mà ngủ.

(Động)
Ếm (dùng pháp thuật trấn phục).

(Động)
Làm bùa chú hại người.
yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 魘:

,

Dị thể chữ 魘

,

Chữ gần giống 魘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魘 Tự hình chữ 魘 Tự hình chữ 魘 Tự hình chữ 魘

yểm [yểm]

U+9EF6, tổng 26 nét, bộ Hắc 黑
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;

yểm

Nghĩa Trung Việt của từ 黶

(Danh) Nốt ruồi.
§ Tục gọi là yểm tử
. Cũng như chí .
yểm, như "yểm (nốt ruồi)" (gdhn)

Nghĩa của 黶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 26
Hán Việt:
xem "黡"。见"黡"。

Chữ gần giống với 黶:

, , 𪒷,

Dị thể chữ 黶

,

Chữ gần giống 黶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黶 Tự hình chữ 黶 Tự hình chữ 黶 Tự hình chữ 黶

Dịch yểm sang tiếng Trung hiện đại:

压; 镇 《对物体施压力(多指从上向下)。》
掩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: yểm

yểm: 
yểm:yểm (dụng cụ giúp giùi lỗ gieo hạt)
yểm:yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)
yểm:yểm (che đậy, che trở)
yểm:yểm hộ, yểm tàng
yểm:yểm hộ, yểm tàng
yểm:yểm pháp (điều trị bệnh)
yểm:yểm mộng (giấc mơ dữ)
yểm:yểm mộng (giấc mơ dữ)
yểm:yểm (nốt ruồi)

Gới ý 15 câu đối có chữ yểm:

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

yểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yểm Tìm thêm nội dung cho: yểm