Từ: yểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ yểm:
Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim1 jim2;
奄 yểm, yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 奄
(Động) Bao trùm.◎Như: yểm hữu 奄有 bao trùm hết, có đủ hết cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ 想高皇誅秦滅楚, 奄有天下 (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.
(Phó) Chợt, vội, bỗng, đột nhiên.
◇Lục Cửu Uyên 陸九淵: Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ 比日不知何疾, 一夕奄然而逝 (Dữ Chu Nguyên Hối thư 與朱元晦書) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.Một âm là yêm.
(Phó) Lâu.
§ Thông yêm 淹.
(Động) Ngưng, đọng, trì trệ.
§ Thông yêm 淹.
(Danh) Người bị thiến.
§ Thông 閹.
◎Như: yêm nhân 奄人 người đàn ông bị thiến, yêm hoạn 奄宦 hoạn quan, thái giám.
ăm, như "đầy ăm ắp" (vhn)
yêm, như "yêm (bao la)" (btcn)
em (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
yểm, như "yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 奄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: YỂM
1. che đậy; che phủ。覆盖。
2. đột nhiên。忽然;突然。
奄忽
bổng nhiên
奄然
đột nhiên
Từ ghép:
奄忽 ; 奄奄
Tự hình:

Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim2;
弇 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 弇
(Động) Che, trùm.◇Quản Tử 管子: Tắc kì đồ, yểm kì tích 塞其塗, 弇其跡 (Bát quan 八觀) Ngăn trở đường, che lấp dấu vết.
(Động) Noi theo, tuân theo.
◇Tuân Tử 荀子: Năng yểm tích giả da? 能弇跡者邪 (Phú thiên 賦篇) Có thể noi theo dấu vết chăng?
(Tính) Nhỏ, hẹp.
◎Như: yểm khẩu 弇口 miệng nhỏ.
◇Tả truyện 左傳: Hành cập yểm trung 行及弇中 (Tương Công nhị thập ngũ niên 襄公二十五年) Đi đến chỗ hẹp.
(Tính) Sâu, sâu kín.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Quân tử trai giới, xử tất yểm 君子齋戒, 處必弇 (Trọng đông 仲冬) Người quân tử giữ lòng trong sạch và ngăn ngừa tham dục, ở thì ở nơi sâu kín.
yểm, như "yểm (che đậy, che trở)" (gdhn)
Nghĩa của 弇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: YỂM
che đậy; che giấu。覆盖;遮蔽。
Từ ghép:
弇陋
Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: am2 jim2
1. [隱掩] ẩn yểm;
掩 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 掩
(Động) Bưng, ngậm, min, đóng.◎Như: yểm khẩu 掩口 bưng miệng, yểm môn 掩門 đóng cửa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam nhân thính thuyết, mang yểm liễu khẩu, bất đề thử sự 三人聽說, 忙掩了口, 不提此事 (Đệ ngũ thập thất hồi) Ba người nghe nói, liền ngậm miệng, không nhắc đến chuyện ấy nữa.
(Động) Che lấp.
◎Như: yểm cái 掩蓋 che đậy, yểm tế 掩蔽 bưng che.
(Động) Ngưng lại, đình chỉ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Xá đẳng mệnh thủ hạ nhân yểm nhạc đình âm 賈赦等命手下人掩樂停音 (Đệ thập ngũ hồi) Bọn Giả Xá bảo người nhà ngưng im tiếng nhạc.
(Động) Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không phòng bị mà đánh úp.
◎Như: yểm tập 掩襲 đánh úp.
§ Ghi chú: Nguyên là chữ yểm 揜.
ém, như "ém nhẹm" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (gdhn)
ỉm, như "ỉm đi, im ỉm" (gdhn)
ôm, như "ôm ấp, ôm chí lớn" (gdhn)
yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)
Nghĩa của 掩 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: YỂM
动
1. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
掩口而笑
che miệng mà cười
掩人耳目
bưng tai bịt mắt người khác
掩着怀(上衣遮盖着胸膛而不扣钮扣)。
mặc áo không gài nút
2. khép; đóng。关;合。
掩卷
đóng sách
虚掩着房门。
cửa phòng khép hờ
3. kẹp。关门或合上箱盖等物时被卡住。
手被门掩了一下。
cái tay bị cửa kẹp
4. lợi dụng sơ hở。乘人不备(进行袭击)。
掩杀
đánh lén
Từ ghép:
掩蔽 ; 掩蔽部 ; 掩藏 ; 掩耳盗铃 ; 掩盖 ; 掩护 ; 掩埋 ; 掩杀 ; 掩饰 ; 掩体 ; 掩眼法 ; 掩映
Chữ gần giống với 掩:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掩
揜,
Tự hình:

U+6DF9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan1, yan3;
Việt bính: jim1;
淹 yêm, yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 淹
(Động) Ngâm nước, ngập nước, chìm đắm.◇Hàn Ác 韓偓: Du giáp đôi tường thủy bán yêm 榆莢堆牆水半淹 (Xuân tận nhật 春盡日) Cây du cây giáp chất đống bên tường, nước ngập một nửa.
(Động) Kéo dài, để lâu ngày.
◎Như: yêm lưu 淹留 ở lâu, yêm trệ 淹滯 đọng mãi.
(Động) Rịn, thấm.
◎Như: cách chi oa bị hãn yêm đắc nan thụ 胳肢窩被汗淹得難受 nách rịn mồ hôi rất khó chịu.
(Phó) Sâu xa, sâu sắc.
◎Như: yêm thông 淹通 thông hiểu sâu xa, học vấn yêm bác 學問淹博 học vấn sâu rộng.Một âm là yểm.
(Động) Mất, chìm mất.
êm, như "êm ả; êm ái" (vhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (btcn)
ươm, như "ươm nước, ươm vào" (btcn)
yêm, như "thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)" (btcn)
Nghĩa của 淹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: YÊM
1. chìm; ngập。淹没;沉没。
淹死
chết chìm
庄稼遭水淹了。
hoa màu bị ngập nước
2. nhớp nháp (da bị dính nước cảm thấy đau hoặc ngứa)。汗液等浸渍皮肤使感到痛或痒。
胳肢窝被汗淹得难受。
nách đầy mồ hôi rất khó chịu.
3. rộng。广。
淹博
rộng rãi; rộng lớn
4. lâu; làm lỡ; kéo dài。久;迟延。
淹留
lưu lại lâu
Từ ghép:
淹博 ; 淹灌 ; 淹留 ; 淹没
Chữ gần giống với 淹:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淹
渰,
Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
揜 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 揜
(Động) Bắt lấy.(Động) Che lấp, che đậy.
§ Thông yểm 掩.
◇Lễ Kí 禮記: Hà bất yểm du, du bất yểm hà 瑕不揜瑜, 瑜不揜瑕 (Sính nghĩa 聘義) Tì vết không che lấp ngọc, ngọc không che lấp tì vết.
(Động) Đoạt mất.
yểm, như "yểm hộ, yểm tàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 揜:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揜
掩,
Tự hình:

Pinyin: an3, yan3, an4;
Việt bính: am2;
晻 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 晻
(Tính) Tối, không sáng.◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Yểm yểm nhật dục minh 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.
(Tính) U ám, hôn ám.
◎Như: yểm thế 晻世 thời hôn ám.
Nghĩa của 晻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ÁM
tối。同"暗"。另见yǎn。
Chữ gần giống với 晻:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

U+7F68, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan3, guai3, hua4;
Việt bính: jim2;
罨 yểm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 罨
(Danh) Lưới đánh cá bắt thú.(Động) Dùng lưới bắt.
◇Tả Tư 左思: Yểm phỉ thúy, điếu yển 罨翡翠, 釣鰋 (Thục đô phú 蜀都賦) Lưới bắt chim trả, câu cá yển.
(Động) Che, trùm, lấp.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Trùng phong yểm ánh 重峰罨映 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Núi chập trùng che ánh sáng mặt trời.
§ Có khi đọc là ấp.
yểm, như "yểm pháp (điều trị bệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 罨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: YỂM
1. lưới (bắt chim và bắt cá)。捕鸟和捕鱼的网。
2. che; phủ; chụp; úp; chườm。覆盖。
热罨(一种医疗方法)。
giác nóng (một phương pháp trị bệnh)
Tự hình:

Pinyin: yan3, chui2, zhui1;
Việt bính: jim2;
魇 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 魇
Giản thể của chữ 魘.yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)
Nghĩa của 魇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 16
Hán Việt: YỂM
1. bị bóng đè (trong giấc mơ)。发生梦魇。
魇住了
bị bóng đè rồi
2. nói mớ; nói mê。说梦话。
Dị thể chữ 魇
魘,
Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
檿 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 檿
(Danh) Yểm tang 檿桑 tên cây, ruột vỏ cây dùng làm giấy, gỗ dắn chắc dùng chế tạo cung, càng xe.Chữ gần giống với 檿:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檿
𰗜,
Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
黡 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 黡
Giản thể của chữ 黶.Nghĩa của 黡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 17
Hán Việt: YỂM
nốt ruồi đen。黑色的痣。
Dị thể chữ 黡
黶,
Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
黤 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 黤
(Danh) Màu xanh đen.Tự hình:

Pinyin: yan3, jian4;
Việt bính: jim2;
魘 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 魘
(Danh) Ác mộng.(Động) Bị bóng đè, nói mê, mớ (trong cơn ác mộng miệng ngực bị đè ép, khó thở).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cô nương! Cô nương! Chẩm ma yểm trụ liễu! Khoái tỉnh tỉnh nhi thoát liễu y phục thụy bãi 姑娘! 姑娘! 怎麼魘住了! 快醒醒兒脫了衣服睡罷 (Đệ bát thập nhị hồi) Cô nương! Cô nương! Nằm mớ gì thế! Mau mau tỉnh dậy, cởi áo ra mà ngủ.
(Động) Ếm (dùng pháp thuật trấn phục).
(Động) Làm bùa chú hại người.
yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 魘:
魘,Dị thể chữ 魘
魇,
Tự hình:

Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
黶 yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 黶
(Danh) Nốt ruồi.§ Tục gọi là yểm tử 黶子. Cũng như chí 痣.
yểm, như "yểm (nốt ruồi)" (gdhn)
Nghĩa của 黶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 26
Hán Việt:
xem "黡"。见"黡"。
Dị thể chữ 黶
黡,
Tự hình:

Dịch yểm sang tiếng Trung hiện đại:
压; 镇 《对物体施压力(多指从上向下)。》掩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: yểm
| yểm | 嚈: | |
| yểm | 埯: | yểm (dụng cụ giúp giùi lỗ gieo hạt) |
| yểm | 奄: | yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng) |
| yểm | 弇: | yểm (che đậy, che trở) |
| yểm | 揜: | yểm hộ, yểm tàng |
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| yểm | 罨: | yểm pháp (điều trị bệnh) |
| yểm | 魇: | yểm mộng (giấc mơ dữ) |
| yểm | 魘: | yểm mộng (giấc mơ dữ) |
| yểm | 黶: | yểm (nốt ruồi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yểm:

Tìm hình ảnh cho: yểm Tìm thêm nội dung cho: yểm
