Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板牙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnyá] 1. răng cửa。门牙。
2. răng hàm。臼齿。
3. dao tiện ren。切削外螺纹的刀具。
2. răng hàm。臼齿。
3. dao tiện ren。切削外螺纹的刀具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |

Tìm hình ảnh cho: 板牙 Tìm thêm nội dung cho: 板牙
