Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擱, chiết tự chữ CÁC, GÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擱:
擱
Biến thể giản thể: 搁;
Pinyin: ge1, ge2;
Việt bính: gok3;
擱 các
◎Như: bả thư các hạ 把書擱下 để sách xuống.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Điếu chử ngư hàn trạo các sa 釣渚魚寒棹擱沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát.
(Động) Đình lại, gác lại, đình trệ.
◎Như: diên các 延擱 hoãn lại, đam các 耽擱 trì hoãn.
(Động) Thêm vào, bỏ vào.
◎Như: ca phê trung đa các ta đường 咖啡中多擱些糖 trong cà phê thường cho thêm chút đường.
(Động) Chịu đựng.
◎Như: các bất trụ giá ma trầm 擱不住這麼沉 không chịu nặng nổi như vậy.
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (vhn)
các, như "các nơi; các bạn" (btcn)
Pinyin: ge1, ge2;
Việt bính: gok3;
擱 các
Nghĩa Trung Việt của từ 擱
(Động) Để, đặt, kê, gác.◎Như: bả thư các hạ 把書擱下 để sách xuống.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Điếu chử ngư hàn trạo các sa 釣渚魚寒棹擱沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát.
(Động) Đình lại, gác lại, đình trệ.
◎Như: diên các 延擱 hoãn lại, đam các 耽擱 trì hoãn.
(Động) Thêm vào, bỏ vào.
◎Như: ca phê trung đa các ta đường 咖啡中多擱些糖 trong cà phê thường cho thêm chút đường.
(Động) Chịu đựng.
◎Như: các bất trụ giá ma trầm 擱不住這麼沉 không chịu nặng nổi như vậy.
gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (vhn)
các, như "các nơi; các bạn" (btcn)
Chữ gần giống với 擱:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擱
搁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擱
| các | 擱: | các nơi; các bạn |
| gác | 擱: | gác bút; gác chuông; gác cổng |

Tìm hình ảnh cho: 擱 Tìm thêm nội dung cho: 擱
