Chữ 擱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擱, chiết tự chữ CÁC, GÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擱:

擱 các

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擱

Chiết tự chữ các, gác bao gồm chữ 手 閣 hoặc 扌 閣 hoặc 才 閣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 閣
  • thủ
  • các, gác
  • 2. 擱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 閣
  • thủ
  • các, gác
  • 3. 擱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 閣
  • tài
  • các, gác
  • các [các]

    U+64F1, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ge1, ge2;
    Việt bính: gok3;

    các

    Nghĩa Trung Việt của từ 擱

    (Động) Để, đặt, kê, gác.
    ◎Như: bả thư các hạ
    để sách xuống.
    ◇Nguyễn Trãi : Điếu chử ngư hàn trạo các sa (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát.

    (Động)
    Đình lại, gác lại, đình trệ.
    ◎Như: diên các hoãn lại, đam các trì hoãn.

    (Động)
    Thêm vào, bỏ vào.
    ◎Như: ca phê trung đa các ta đường trong cà phê thường cho thêm chút đường.

    (Động)
    Chịu đựng.
    ◎Như: các bất trụ giá ma trầm không chịu nặng nổi như vậy.

    gác, như "gác bút; gác chuông; gác cổng" (vhn)
    các, như "các nơi; các bạn" (btcn)

    Chữ gần giống với 擱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擱

    ,

    Chữ gần giống 擱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擱 Tự hình chữ 擱 Tự hình chữ 擱 Tự hình chữ 擱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擱

    các:các nơi; các bạn
    gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
    擱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擱 Tìm thêm nội dung cho: 擱