Từ: 子路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐlù] Tử Lộ (tên là Trọng Do, học trò Khổng Tử)。仲由,字子路,又字季路,孔子的弟子。公元前542年生,前480年死,春秋时卞地人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
子路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子路 Tìm thêm nội dung cho: 子路