Từ: ngón có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngón:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngón

Nghĩa ngón trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây có chất độc, vị rất đắng.","- d. 1. Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X. Ngón chân, ngón tay. 2. Mánh khóe riêng: Ngón chơi; Ngón bịp bợm. 3. Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ: Ngón đàn; Ngón võ."]

Dịch ngón sang tiếng Trung hiện đại:

《用于书画艺术。》
勾当 《事情, 今多指坏事情。》
伎俩 《不正当的手段。》
俩; 伎俩; 手段; 花样 《不正当的手段。》
下; 下儿 《用在"两、几"后面, 表示本领、技能。》
《手指头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngón

ngón:ngón tay; ngón nghề
ngón𱠅:ngón tay; ngón nghề
ngón𪮀:ngón tay; ngón nghề
ngón𢭫:ngón tay; ngón nghề
ngón󲉋: 
ngón𢯥:ngón tay; ngón nghề
ngón𢴝:ngón tay; ngón nghề
ngón𫆻:ngón tay; ngón nghề
ngón𦰟:lá ngón
ngón𬩋:ngón tay; ngón nghề
ngón:ngón tay
ngón tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngón Tìm thêm nội dung cho: ngón