Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngón trong tiếng Việt:
["- d. Loài cây có chất độc, vị rất đắng.","- d. 1. Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X. Ngón chân, ngón tay. 2. Mánh khóe riêng: Ngón chơi; Ngón bịp bợm. 3. Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ: Ngón đàn; Ngón võ."]Dịch ngón sang tiếng Trung hiện đại:
笔 《用于书画艺术。》勾当 《事情, 今多指坏事情。》
伎俩 《不正当的手段。》
俩; 伎俩; 手段; 花样 《不正当的手段。》
下; 下儿 《用在"两、几"后面, 表示本领、技能。》
指 《手指头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngón
| ngón | 抏: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𱠅: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𪮀: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𢭫: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | : | |
| ngón | 𢯥: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𢴝: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𫆻: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 𦰟: | lá ngón |
| ngón | 𬩋: | ngón tay; ngón nghề |
| ngón | 阮: | ngón tay |

Tìm hình ảnh cho: ngón Tìm thêm nội dung cho: ngón
