Từ: tuyệt vọng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt vọng:
tuyệt vọng
Hết còn hi vọng. ◇Tả truyện 左傳:
Bách tính tuyệt vọng, xã tắc vô chủ
百姓絕望, 社稷無主 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年).
Nghĩa tuyệt vọng trong tiếng Việt:
["- Mất hết hi vọng : Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng."]Dịch tuyệt vọng sang tiếng Trung hiện đại:
断念 《打消年头; 不再指望。》绝望 《希望断绝; 毫无希望。》
死心 《不再寄托希望; 断了念头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vọng
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vọng | 罔: | võng (cái lưới, cái võng) |
Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tuyệt vọng Tìm thêm nội dung cho: tuyệt vọng
