Từ: 闭会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭会 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhuì]
bế mạc; kết thúc hội nghị。会议结束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
闭会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭会 Tìm thêm nội dung cho: 闭会