Từ: 斗乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuluàn] bay tán loạn。飞腾杂乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
斗乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗乱 Tìm thêm nội dung cho: 斗乱