Từ: 阉人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阉人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阉人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānrén] hoạn quan; người bị thiến。指被阉割的人,也用做宦官的代称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阉

yêm:yêm cát (hoạn, thiến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
阉人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阉人 Tìm thêm nội dung cho: 阉人