Cao su chống va đập cửa

Từ: 闭门思过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭门思过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭门思过 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìménsīguò] nghiền ngẫm lỗi lầm; suy nghĩ lỗi lầm。独自在思考过程中记起、认识到或考虑到自己的错误行为、不端的行为、不道德的行为或罪行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
闭门思过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭门思过 Tìm thêm nội dung cho: 闭门思过