Từ: 问难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问难 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènnàn] chất vấn; vặn hỏi。反复质问、辩论(多指学术研究)。
质疑问难。
nêu chất vấn
无人问难
không ai hỏi han
不敢问难
không dám hỏi han

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
问难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问难 Tìm thêm nội dung cho: 问难