Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 补阙拾遗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补阙拾遗:
Nghĩa của 补阙拾遗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔquēshíyí] bổ sung; bổ khuyết。"阙"通"缺",缺失。拾遗,补录遗漏。补录缺失遗漏的内容。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾
| thập | 拾: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thộp | 拾: | thộp ngực |
| thụp | 拾: | thụp xuống |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |

Tìm hình ảnh cho: 补阙拾遗 Tìm thêm nội dung cho: 补阙拾遗
