Từ: 补阙拾遗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补阙拾遗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补阙拾遗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔquēshíyí] bổ sung; bổ khuyết。"阙"通"缺",缺失。拾遗,补录遗漏。补录缺失遗漏的内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙

khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp:thộp ngực
thụp:thụp xuống
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
补阙拾遗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补阙拾遗 Tìm thêm nội dung cho: 补阙拾遗