Từ: 决裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéliè] tan vỡ; cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt; rạn nứt (đàm phán, quan hệ, tình cảm)。(判谈、关系、感情)破裂。
这样她就和我决裂了,彼此再没有见面。
như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa.
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。
thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
决裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决裂 Tìm thêm nội dung cho: 决裂