Từ: 领鸺鹠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领鸺鹠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领鸺鹠 trong tiếng Trung hiện đại:

Lǐngxiūliú cú vọ mặt trắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸺

hưu:hưu lưu (con cú mèo nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹠

lưu:lưu (chim cú mèo non)
领鸺鹠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领鸺鹠 Tìm thêm nội dung cho: 领鸺鹠