Từ: 闲话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲话 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánhuà] 1. lạc đề。 (闲话儿)与正事无关的话。
2. lời phàn nàn; lời ong tiếng ve。不满意的话。
3. nói chuyện phiếm; tán gẫu。 闲谈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
闲话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲话 Tìm thêm nội dung cho: 闲话