Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 闲话 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánhuà] 1. lạc đề。 (闲话儿)与正事无关的话。
2. lời phàn nàn; lời ong tiếng ve。不满意的话。
3. nói chuyện phiếm; tán gẫu。 闲谈。
2. lời phàn nàn; lời ong tiếng ve。不满意的话。
3. nói chuyện phiếm; tán gẫu。 闲谈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 闲话 Tìm thêm nội dung cho: 闲话
